THÔNG TIN PHỔ BIẾN GIÁO DỤC PHÁP LUẬT

TỈNH THANH HÓA
   
# Thông tin văn bản, tài liệu
65261 Đề nghị trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản mỏ đất san lấp và đất giàu silic làm phụ gia xi măng tại phường Đông Sơn, thị xã Bỉm Sơn của Công ty TNHH Long Sơn
Số hiệu: 16124/UBND-CN  |  Ngày ban hành: 25/11/2019
65262 CTCP Chairmanstone đề nghị được lập hồ sơ cấp phép khai thác mỏ đá vôi làm VLXD thông thường tại xã Yên Lâm ,huyện Yên Định đối với phần diện tích ngoài quy hoạch lâm nghiệp
Số hiệu: 16132/UBND-CN  |  Ngày ban hành: 25/11/2019
65263 Ủy quyền phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành: Quy hoạch chung đô thị Nghĩa Trang, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2030
Số hiệu: 16133/UBND-CN  |  Ngày ban hành: 25/11/2019
65264 Giao tham mưu, giải quyết đề nghị lập quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu đô thị mới phía Đông thành phố Thanh Hóa
Số hiệu: 16136/UBND-CN  |  Ngày ban hành: 25/11/2019
65265 Giao hướng dẫn và thẩm định hồ sơ thành lập Cụm công nghiệp thị trấn Vân Du, huyện Thạch Thành
Số hiệu: 16137/UBND-CN  |  Ngày ban hành: 25/11/2019
65266 Tham mưu đề nghị phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành Khắc phục khẩn cấp đảm bảo giao thông bước 2 tuyến đường Xuân Quỳ - Thanh Xuân
Số hiệu: 16139/UBND-CN  |  Ngày ban hành: 25/11/2019
65267 Thu hồi đất, cho phép chuyển mục đích thuê đất và cho Công ty Cổ phần Tập đoàn Sao Mai thuê đất đợt 1 để thực hiện dự án Khu Resort Sao Mai Thanh Hóa tại xã Thọ Lâm, huyện Thọ Xuân.
Số hiệu: 4951/QĐ-UBND  |  Ngày ban hành: 22/11/2019
65268 Bổ nhiệm lại bà Hoàng Thị Mai giữ chức vụ Phó Hiệu trưởng Trường Đại học Hồng Đức
Số hiệu: 4956/QĐ-UBND  |  Ngày ban hành: 22/11/2019
65269 Tặng bằng khen của Chủ tịch UBND tỉnh cho tập thể Hội đồng hương Thanh Hóa tại Cộng hòa Séc và 03 cá nhân thuộc Hội đã có nhiều thành tích trong xây dựng tổ chức Hội và hoạt động hướng về quê hương
Số hiệu: 4957/QĐ-UBND  |  Ngày ban hành: 22/11/2019
65270 Điều chỉnh chỉ tiêu kế hoạch tín dụng năm 2019 cho các Phòng giao dịch NSCSXH các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh
Số hiệu: 4959/QĐ-BĐD  |  Ngày ban hành: 22/11/2019
65271 Điều chỉnh chỉ tiêu kế hoạch tín dụng năm 2019 cho các Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Hoằng Hóa
Số hiệu: 4960/QĐ-BĐD  |  Ngày ban hành: 22/11/2019
65272 Điều chỉnh chỉ tiêu kế hoạch tín dụng năm 2019 cho các Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Hậu Lộc
Số hiệu: 4961/QĐ-BĐD  |  Ngày ban hành: 22/11/2019
65273 Điều chỉnh chỉ tiêu kế hoạch tín dụng năm 2019 cho các Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Nga Sơn
Số hiệu: 4962/QĐ-BĐD  |  Ngày ban hành: 22/11/2019
65274 Điều chỉnh chỉ tiêu kế hoạch tín dụng năm 2019 cho các Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Tĩnh Gia
Số hiệu: 4963/QĐ-BĐD  |  Ngày ban hành: 22/11/2019
65275 Điều chỉnh chỉ tiêu kế hoạch tín dụng năm 2019 cho các Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Quảng Xương
Số hiệu: 4964/QĐ-BĐD  |  Ngày ban hành: 22/11/2019
65276 Điều chỉnh chỉ tiêu kế hoạch tín dụng năm 2019 cho các Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Thọ Xuân
Số hiệu: 4965/QĐ-BĐD  |  Ngày ban hành: 22/11/2019
65277 Điều chỉnh chỉ tiêu kế hoạch tín dụng năm 2019 cho các Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Yên Định
Số hiệu: 4966/QĐ-BĐD  |  Ngày ban hành: 22/11/2019
65278 Điều chỉnh chỉ tiêu kế hoạch tín dụng năm 2019 cho các Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Đông Sơn
Số hiệu: 4967/QĐ-BĐD  |  Ngày ban hành: 22/11/2019
65279 Điều chỉnh chỉ tiêu kế hoạch tín dụng năm 2019 cho các Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Triệu Sơn
Số hiệu: 4968/QĐ-BĐD  |  Ngày ban hành: 22/11/2019
65280 Điều chỉnh chỉ tiêu kế hoạch tín dụng năm 2019 cho các Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Nông Cống
Số hiệu: 4969/QĐ-BĐD  |  Ngày ban hành: 22/11/2019